vận hành

  1. đgt (H. hành: đi) Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình phối hợp với mọi bộ phận khác: Kĩ năng vận hành thao tác đúng qui cách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vận hành"

vận hành
Kỹ sư vận hành máy phát điện trong nhà máy.