vận hành

Học thuật
Thân thiện
vận hành

Kỹ sư vận hành máy phát điện trong nhà máy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một hệ thống, máy móc hoặc quy trình hoạt động duy trì hoạt động đó: Hành động điều khiển, kiểm soát để một cỗ máy, một nhà máy, một phương tiện hoặc một hệ thống phức tạp thực hiện đúng chức năng của .
    • Hoạt động, chạy (dùng cho máy móc, hệ thống): Trạng thái một thiết bị hoặc quy trình đang trong quá trình hoạt động bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kỹ sư chịu trách nhiệm vận hành nhà máy điện.
    • Anh ấy được đào tạo để vận hành máy in công nghiệp.
    • Hệ thống tàu điện ngầm vận hành từ 5 giờ sáng đến 12 giờ đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vận hành trơn tru": hoạt động một cách êm ái, liên tục, không gặp trục trặc.
    • Nhờ bảo dưỡng định kỳ, dây chuyền sản xuất vận hành trơn tru.
  • "vận hành theo quy trình": hoạt động dựa trên một trình tự, các bước đã được quy định sẵn.
    • Mọi thao tác tại nhà máy hóa chất đều phải vận hành theo quy trình nghiêm ngặt.
Biến thể từ liên quan
  • Sự vận hành (danh từ): quá trình hoạt động của một hệ thống, máy móc.
    • Sự vận hành ổn định của nền kinh tế mục tiêu quan trọng.
  • Vận hành viên (danh từ): người trực tiếp điều khiển, theo dõi sự hoạt động của máy móc hoặc hệ thống.
    • Vận hành viên trực tổng đài phải phản xạ nhanh.
  • Vận hành học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về các phương pháp tối ưu hóa quá trình vận hành các hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • Điều khiển: kiểm soát hoạt động của máy móc (nhấn mạnh đến yếu tố kiểm soát).
  • Vận hành hoạt động có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, nhưng vận hành thường hàm ý sự điều khiển của con người hoặc một chương trình, trong khi hoạt động có thể tự thân.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bảo dưỡng vận hành: cụm từ thường đi cùng, chỉ hai công việc chính để duy trì một hệ thống: bảo trì cho chạy.
    • Công ty bộ phận chuyên trách bảo dưỡng vận hành thiết bị.
  • Quy trình vận hành chuẩn (SOP): bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết, từng bước để thực hiện một công việc hoặc vận hành một thiết bị một cách an toàn hiệu quả.
vận hành

Kỹ sư vận hành máy phát điện trong nhà máy.

  1. đgt (H. hành: đi) Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình phối hợp với mọi bộ phận khác: Kĩ năng vận hành thao tác đúng qui cách.

Từ gần giống

Từ chứa "vận hành"